| STT | Họ và tên | Chức vụ | Trình độ | Chuyên ngành | Kinh nghiệm làm việc |
| 1 | Nguyễn Huy Nga | Giám đốc | PGS – Tiến sĩ | Y học (Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế) | Giáo sư kiêm nhiệm Đại học Griffith, Australia Nguyên Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Bộ Y tế |
| 2 | Nguyễn Trọng An | Phó giám đốc | Thạc sỹ – Bác sỹ | Dinh dưỡng và Thực Phẩm | Nguyên Phó Cục trưởng, Cục Bảo vệ chăm sóc trẻ em |
| 3 | Thiều Thị Thanh Nga | Phó giám đốc | Cử nhân | Tài chính | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển môi trường sức khoẻ |
| 4 | Lê Kế Sơn | Chuyên gia | PGS – Tiến sĩ | Bệnh nghề nghiệp | Nguyên Phó Cục trưởng Tổng cục Môi trường |
| 5 | Bùi Đức Dương | Chuyên gia | PGS – Tiến sĩ | Nguyên Phó Cục Trưởng Cục phòng, chống HIV/AIDS | |
| 6 | Phạm Ngọc Châu | Chuyên gia | PGS – Tiến sĩ | Vệ sinh xã hội học và TCYT | Trưởng phòng NCKH, Trưởng ban biên tập Tạp chí Sức khỏe Cộng đồng |
| 7 | Nguyễn Bích Diệp | Chuyên gia | PGS – Tiến sĩ | Y tế công cộng | Chuyên gia cao cấp về Sức khỏe nghề nghiệp & Môi trường, y tế công cộng |
| 8 | Lê Thị Song Hương | Chuyên gia | PGS – Tiến sĩ | Dịch tễ học | Nguyên Giám đốc Trung tâm Y tế Dự phòng Hải Phòng |
| 9 | Nguyễn Thị Toán | Chuyên gia | Tiến sĩ | Sức khỏe nghề nghiệp | Nguyên Trưởng phòng khám, khoa bệnh nghề nghiệp. Viện sức khỏe nghề nghiệp & môi trường BYT |
| 10 | Phạm Công Tuấn | Chuyên gia | PGS – Tiến sĩ | Sức khoẻ nghề nghiệp | Chuyên viên Văn phòng đại diện tổ chức Family Health International tại Việt Nam |
| 11 | Trần Thị Ngọc Lan | Chuyên gia | PGS – Tiến sĩ | Sức khoẻ nghề nghiệp | Chuyên gia cao cấp Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường |
| 12 | Nguyễn Trung Sơn | Chuyên gia | Kỹ sư | Ngành nhiệt điện | Chuyên gia cao cấp, Phó Ban BHLĐ, Phó ban CSPL phụ trách công tác BHLĐ của hệ thống CĐ |
| 13 | Nguyễn Trí Thâm | Chuyên gia | Kỹ sư | Động lực học | Chuyên gia cao cấp tại Trung tâm Nghiên cứu Môi trường và Phát triển Cộng đồng (ECD |
| 14 | Tô Thị Liên | Điều phối viên | Thạc sỹ | Y tế công cộng | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 15 | Trần Thị Khuyên | Cán bộ dự án | Thạc sỹ | Y tế công cộng | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 16 | Vũ Văn Thể | Chuyên viên kỹ thuật | Kỹ sư | Ngành Điện | Chuyên viên kỹ thuật Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 17 | Trần Tuấn Anh | Cán bộ dự án | Bác sỹ | Y học dự phòng | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 18 | Nguyễn Thị Thu Hằng | Cán bộ | Cử nhân | Kế toán, tài chính | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 19 | Trần Thị Thanh Huệ | Cán bộ dự án | Thạc sĩ | Y tế công cộng | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 20 | Nguyễn Quang Huy | Cán bộ dự án | Cử nhân | Y tế công cộng | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 21 | Phan Văn Lâm | Cán bộ dự án | Cử nhân | Tài chính | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 22 | Nguyễn Vũ Nam | Cán bộ dự án | Cử nhân | Truyền thông | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
| 23 | Nguyễn Duy Thành | Cán bộ dự án | Tiến Sĩ | Kỹ sư môi trường | Cán bộ dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển môi trường sức khoẻ CHERAD |
06/11/2022 - 9:48 sáng










